Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basement flat

Nghĩa thường dùng

căn hộ tầng hầm cụm từ

“There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.”Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành phòng cho mẹ tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...