basename
/ˈbeɪsneɪm/
Nghĩa thường dùng
tên cơ bản
danh từ
“The basename of the file is important for organization.”Tên cơ bản của tệp rất quan trọng cho việc tổ chức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tên cơ bản
ví dụ
The basename of the file is important for organization. — Tên cơ bản của tệp rất quan trọng cho việc tổ chức.