Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basic amenities

/ˈbeɪsɪk əˈmiːnɪtiz/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ và tiện ích thiết yếu cho cuộc sống hàng ngày cụm từ

“Access to basic amenities is a human right.”Quyền tiếp cận các tiện ích cơ bản là quyền con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...