bastardy
/'bæstədi/ phổ biến #44911
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bastardy
/'bæstədi/
danh từ
- tính chất con đẻ hoang
- sự đẻ hoang
Định nghĩa tiếng Anh
n. the status of being born to parents who were not married