Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bathos

/'beiθɔs/ phổ biến #44141
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bathos

/'beiθɔs/

danh từ

  • chỗ sâu, vực thẳm
    • the bathos of stupidity: sự ngu đần tột bực
  • (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. triteness or triviality of style

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...