bathos
/'beiθɔs/ phổ biến #44141
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bathos
/'beiθɔs/
danh từ
- chỗ sâu, vực thẳm
- the bathos of stupidity: sự ngu đần tột bực
- (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. triteness or triviality of style