Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bathysphere

/'bæθi.sfiә/

Nghĩa thường dùng

phương tiện lặn sâu dưới nước danh từ

“The bathysphere allowed scientists to study deep-sea creatures.”Bathysphere cho phép các nhà khoa học nghiên cứu sinh vật biển sâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bathysphere

//

* danh từ
  • quả cầu rắn chắc có thể đặt xuống biển sâu để quan sát sự sống dưới biển, Tiềm thủy cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. spherical deep diving apparatus (lowered by a cable) for underwater exploration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...