Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

battery life

/ˈbæt.ər.i laɪf/

Nghĩa thường dùng

tuổi thọ pin danh từ

“This phone has excellent battery life.”Điện thoại này có tuổi thọ pin xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...