Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

battleground

/'bætlgraund/ Collins ★ phổ biến #12109

Nghĩa thường dùng

nơi xảy ra xung đột hoặc tranh luận danh từ

“The debate over climate change is a major battleground in politics.”Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu là một chiến trường lớn trong chính trị.

Biến thể từ battlegrounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

battleground

/'bætlgraund/

danh từ

  • (như) battlefield
  • đầu đề tranh luận
Định nghĩa tiếng Anh

n a region where a battle is being (or has been) fought

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...