battleground
/'bætlgraund/ Collins ★ phổ biến #12109
Nghĩa thường dùng
nơi xảy ra xung đột hoặc tranh luận
danh từ
“The debate over climate change is a major battleground in politics.”Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu là một chiến trường lớn trong chính trị.
Biến thể từ
battlegrounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
battleground
/'bætlgraund/
danh từ
- (như) battlefield
- đầu đề tranh luận
Định nghĩa tiếng Anh
n a region where a battle is being (or has been) fought