Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a catalyst for

/bi ə ˈkætəˌlɪst fɔr/

Nghĩa thường dùng

là chất xúc tác cho cụm từ

“Education can be a catalyst for social change.”Giáo dục có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...