be a catalyst for
Nghĩa thường dùng
“Education can be a catalyst for social change.”Giáo dục có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Education can be a catalyst for social change.”Giáo dục có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
Đang tải...