Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fly on the wall

/flaɪ ɒn ðə wɔːl/

Đang hiển thị mục gốc fly on the wall cho “be a fly on the wall”.

Nghĩa thường dùng

người quan sát vô hình, chứng kiến mà không bị ai biết thành ngữ

“I wish I could be a fly on the wall at that meeting.”Tôi ước mình có thể ngồi quan sát ngầm trong buổi họp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...