fly on the wall
/flaɪ ɒn ðə wɔːl/
Đang hiển thị mục gốc fly on the wall cho “be a fly on the wall”.
Nghĩa thường dùng
người quan sát vô hình, chứng kiến mà không bị ai biết
thành ngữ
“I wish I could be a fly on the wall at that meeting.”Tôi ước mình có thể ngồi quan sát ngầm trong buổi họp đó.