be a game changer
/bi ə ɡeɪm ˈʧeɪndʒər/
Nghĩa thường dùng
Tạo ra ảnh hưởng đáng kể đến một tình huống hoặc lĩnh vực.
cụm từ
“Her innovative ideas made her a game changer in the industry.”Những ý tưởng sáng tạo của cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.