Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a game changer

/bi ə ɡeɪm ˈʧeɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra ảnh hưởng đáng kể đến một tình huống hoặc lĩnh vực. cụm từ

“Her innovative ideas made her a game changer in the industry.”Những ý tưởng sáng tạo của cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...