Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a go-getter

/bi ə ˈɡoʊˌɡɛtər/

Nghĩa thường dùng

trở nên tham vọng và chủ động trong việc đạt được mục tiêu cụm từ

“She's a go-getter who always seeks new opportunities.”Cô ấy là một người tham vọng luôn tìm kiếm cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...