Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a lifelong learner

/bi ə ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnər/

Nghĩa thường dùng

liên tục tìm kiếm kiến thức suốt đời cụm từ

“He wants to be a lifelong learner and improve his skills.”Ông ấy muốn trở thành một người học suốt đời và cải thiện kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...