be a lifelong learner
Nghĩa thường dùng
“He wants to be a lifelong learner and improve his skills.”Ông ấy muốn trở thành một người học suốt đời và cải thiện kỹ năng của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He wants to be a lifelong learner and improve his skills.”Ông ấy muốn trở thành một người học suốt đời và cải thiện kỹ năng của mình.
Đang tải...