Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meanie

/ˈmiːni/

Đang hiển thị mục gốc meanie cho “be a meanie”.

Nghĩa thường dùng

người xấu tính, hay làm tổn thương người khác danh từ

“Don't be a meanie to your friends.”Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...