money pit
/ˈmʌni pɪt/
Đang hiển thị mục gốc money pit cho “be a money pit”.
Nghĩa thường dùng
Một dự án hoặc khoản đầu tư yêu cầu chi tiêu liên tục.
cụm từ
“The old house turned out to be a money pit.”Ngôi nhà cũ hóa ra là một cái hố tiền.