Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

native speaker

/ˈneɪtɪv ˈspiːkər/

Đang hiển thị mục gốc native speaker cho “be a native speaker”.

Nghĩa thường dùng

người nói tiếng bản ngữ cụm từ

“She is a native speaker of French.”Cô ấy là người nói tiếng Pháp bản ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...