Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red herring

/rɛd ˈhɛr.ɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc red herring cho “be a red herring”.

Nghĩa thường dùng

điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm cụm từ

“The suspect's alibi was a red herring.”Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...