red herring
/rɛd ˈhɛr.ɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc red herring cho “be a red herring”.
Nghĩa thường dùng
điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm
cụm từ
“The suspect's alibi was a red herring.”Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.