Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a role model

/bi ə roʊl ˈmɒdəl/

Nghĩa thường dùng

Làm gương tốt cho người khác. cụm từ

“As a leader, you should be a role model for your team.”Là một nhà lãnh đạo, bạn nên là tấm gương cho đội ngũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...