Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a sponge

/bi ə spʌndʒ/

Nghĩa thường dùng

hấp thụ kiến thức dễ dàng cụm từ

“He is like a sponge, always eager to learn.”Anh ấy như một miếng bọt biển, luôn khao khát học hỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...