Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thorn

/θɔːn/

Đang hiển thị mục gốc thorn cho “be a thorn”.

Nghĩa thường dùng

gai (cây) danh từ

“The rose bush has sharp thorns.”Bụi hồng có những chiếc gai sắc nhọn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...