be a trailblazer
Nghĩa thường dùng
“She is a trailblazer in the field of technology.”Cô ấy là người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is a trailblazer in the field of technology.”Cô ấy là người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.
Đang tải...