Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be a trailblazer

/bi ə ˈtreɪlˌbleɪzər/

Nghĩa thường dùng

trở thành người tiên phong trong một ý tưởng hoặc cách làm mới cụm từ

“She is a trailblazer in the field of technology.”Cô ấy là người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...