Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wild card

/waɪld kɑːrd/

Đang hiển thị mục gốc wild card cho “be a wild card”.

Nghĩa thường dùng

yếu tố bất ngờ, không thể đoán trước danh từ

“He is a wild card in the team.”Anh ấy là yếu tố bất ngờ trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...