Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abandoned

/əˈbændənd/

Đang hiển thị mục gốc abandoned cho “be abandoned”.

Nghĩa thường dùng

bị bỏ rơi tính từ

“The abandoned house was overgrown with weeds.”Ngôi nhà bị bỏ rơi đã bị cỏ dại bao phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...