be above board
/bi əˈbʌv bɔːrd/
Nghĩa thường dùng
trung thực và minh bạch, không giấu giếm điều gì
cụm từ
“All our dealings are above board and transparent.”Tất cả giao dịch của chúng tôi đều minh bạch và trung thực.