Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be above board

/bi əˈbʌv bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

trung thực và minh bạch, không giấu giếm điều gì cụm từ

“All our dealings are above board and transparent.”Tất cả giao dịch của chúng tôi đều minh bạch và trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...