absolutely convinced
Đang hiển thị mục gốc absolutely convinced cho “be absolutely convinced”.
Nghĩa thường dùng
“She was absolutely convinced that she was right.”Cô ấy hoàn toàn tin chắc rằng mình đúng.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc absolutely convinced cho “be absolutely convinced”.
“She was absolutely convinced that she was right.”Cô ấy hoàn toàn tin chắc rằng mình đúng.
Đang tải...