Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accurate

/ˈækjurət/

Đang hiển thị mục gốc accurate cho “be accurate”.

Nghĩa thường dùng

chính xác tính từ

“Accurate measurements are critical in science.”Đo lường chính xác là quan trọng trong khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...