adventurous
/ədˈvɛn.tʃər.əs/
Đang hiển thị mục gốc adventurous cho “be adventurous”.
Nghĩa thường dùng
Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử nghiệm mới.
tính từ
“She has an adventurous spirit and loves exploring new cultures.”Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích khám phá các nền văn hóa mới.