Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adventurous

/ədˈvɛn.tʃər.əs/

Đang hiển thị mục gốc adventurous cho “be adventurous”.

Nghĩa thường dùng

Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử nghiệm mới. tính từ

“She has an adventurous spirit and loves exploring new cultures.”Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích khám phá các nền văn hóa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...