Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aggressive

/əˈɡrɛsɪv/

Đang hiển thị mục gốc aggressive cho “be aggressive”.

Nghĩa thường dùng

hung hăng tính từ

“The dog was aggressive towards strangers.”Con chó rất hung hăng với người lạ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...