Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aligned

/əˈlaɪnd/

Đang hiển thị mục gốc aligned cho “be aligned”.

Nghĩa thường dùng

phù hợp, đồng nhất tính từ

“The project goals are aligned with the company's mission.”Các mục tiêu của dự án phù hợp với sứ mệnh của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...