Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be all worked up

/bi ɔl wɜrkt ʌp/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất phấn khích hoặc buồn bã cụm từ

“He was all worked up about the upcoming exam.”Anh ấy đã rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...