be all worked up
Nghĩa thường dùng
“He was all worked up about the upcoming exam.”Anh ấy đã rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was all worked up about the upcoming exam.”Anh ấy đã rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.
Đang tải...