Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambiguous

/æmˈbɪɡjuəs/

Đang hiển thị mục gốc ambiguous cho “be ambiguous”.

Nghĩa thường dùng

mơ hồ, không rõ ràng tính từ

“The instructions were ambiguous.”Hướng dẫn mơ hồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...