Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anxious

/ˈæŋkʃəs/

Đang hiển thị mục gốc anxious cho “be anxious”.

Nghĩa thường dùng

lo lắng, lo âu tính từ

“She felt anxious while waiting for the test results.”Cô ấy lo lắng trong lúc chờ kết quả xét nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...