Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apathetic

/ˌæpəˈθetɪk/

Đang hiển thị mục gốc apathetic cho “be apathetic”.

Nghĩa thường dùng

thờ ơ, vô cảm tính từ

“The voters were apathetic.”Các cử tri thờ ơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...