Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appropriate

/əˈproʊpriət/

Đang hiển thị mục gốc appropriate cho “be appropriate”.

Nghĩa thường dùng

phù hợp, thích đáng tính từ

“Choose an appropriate response for the situation.”Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...