Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Assertive

/ə'sə:tiv/

Đang hiển thị mục gốc Assertive cho “be assertive”.

Nghĩa thường dùng

Quả quyết, khẳng định tính từ

“Being assertive in meetings can help you express your ideas clearly.”Quả quyết trong các cuộc họp có thể giúp bạn diễn đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...