Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assigned

/əˈsaɪnd/

Đang hiển thị mục gốc assigned cho “be assigned”.

Nghĩa thường dùng

được giao động từ

“He was assigned to the new project.”Anh ấy đã được giao cho dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...