Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at risk

Đang hiển thị mục gốc at risk cho “be at risk”.

Nghĩa thường dùng

có nguy cơ, đang gặp nguy hiểm cụm từ

“Children are most at risk from the disease.”Trẻ em là đối tượng có nguy cơ cao nhất mắc bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...