be awarded a diploma
Nghĩa thường dùng
“He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.”Anh ấy nhận được bằng quy hoạch đô thị năm 2010.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.”Anh ấy nhận được bằng quy hoạch đô thị năm 2010.
Đang tải...