Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be aware of

/bi əˈwɛr əv/

Nghĩa thường dùng

nhận thức được cụm từ

“Be aware of the risks before you start.”Hãy nhận thức được những rủi ro trước khi bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...