Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awkward

/ˈɔːkwərd/

Đang hiển thị mục gốc awkward cho “be awkward”.

Nghĩa thường dùng

lúng túng, vụng về; khó xử tính từ

“He felt awkward at the party.”Anh ấy cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...