Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blunt

/blʌnt/

Đang hiển thị mục gốc blunt cho “be blunt”.

Nghĩa thường dùng

làm giảm sức mạnh, làm cùn (tác động) động từ

“Subsidies blunted the impact of rising material costs.”Trợ cấp đã giảm bớt tác động của chi phí vật liệu tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...