blunt
/blʌnt/
Đang hiển thị mục gốc blunt cho “be blunt”.
Nghĩa thường dùng
làm giảm sức mạnh, làm cùn (tác động)
động từ
“Subsidies blunted the impact of rising material costs.”Trợ cấp đã giảm bớt tác động của chi phí vật liệu tăng.