bold
/boʊld/
Đang hiển thị mục gốc bold cho “be bold”.
Nghĩa thường dùng
dũng cảm
tính từ
“She made a bold decision to start her own business.”Cô ấy đã đưa ra một quyết định dũng cảm để bắt đầu kinh doanh riêng.