Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bold

/boʊld/

Đang hiển thị mục gốc bold cho “be bold”.

Nghĩa thường dùng

dũng cảm tính từ

“She made a bold decision to start her own business.”Cô ấy đã đưa ra một quyết định dũng cảm để bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...