Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brave

/breɪv/

Đang hiển thị mục gốc brave cho “be brave”.

Nghĩa thường dùng

dũng cảm tính từ

“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...