brave
Đang hiển thị mục gốc brave cho “be brave”.
Nghĩa thường dùng
“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc brave cho “be brave”.
“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
Đang tải...