Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathtaking

/ˈbreθteɪkɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc breathtaking cho “be breathtaking”.

Nghĩa thường dùng

ngoạn mục tính từ

“The mountain views were breathtaking.”Cảnh núi non ngoạn mục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...