Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bribe

/braɪb/

Đang hiển thị mục gốc bribe cho “be bribed”.

Nghĩa thường dùng

của đút lót, vật hối lộ danh từ

“He offered a bribe to the official to get the contract.”Anh ta đã đưa hối lộ cho quan chức để có được hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...