bribe
/braɪb/
Đang hiển thị mục gốc bribe cho “be bribed”.
Nghĩa thường dùng
của đút lót, vật hối lộ
danh từ
“He offered a bribe to the official to get the contract.”Anh ta đã đưa hối lộ cho quan chức để có được hợp đồng.