Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brief

/briːf/

Đang hiển thị mục gốc brief cho “be brief”.

Nghĩa thường dùng

ngắn gọn tính từ

“Please give a brief summary of your findings.”Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...