Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be built into their walls

Nghĩa thường dùng

được đặt, tích hợp vào tường cụm từ

“Modern homes often have technology that is built into their walls for enhanced functionality.”Nhà hiện đại thường có công nghệ được tích hợp vào tường để nâng cao tính năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...