Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burgle

/ˈbɜːɡl/

Đang hiển thị mục gốc burgle cho “be burgled”.

Nghĩa thường dùng

đột nhập trộm cắp (một nơi) động từ

“Their flat was burgled while they were on holiday.”Căn hộ của họ bị đột nhập trộm cắp khi họ đi nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...