Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busy

/ˈbɪzi/

Đang hiển thị mục gốc busy cho “be busy”.

Nghĩa thường dùng

bận rộn tính từ

“She is very busy with her work.”Cô ấy rất bận rộn với công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...