Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be candid

/bi ˈkændɪd/

Nghĩa thường dùng

thành thật và cởi mở về cảm xúc cụm từ

“I appreciate your candid feedback on my work.”Tôi trân trọng phản hồi thẳng thắn của bạn về công việc của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...